HỘI NGHỊ HIẾM MUỘN TOÀN QUỐC LẦN ii
NGÀY 6/8/2011
|
THỜI GIAN |
NỘI DUNG |
BÁO CÁO VIÊN |
|
BUỔI SÁNG |
||
|
7g00 – 7g30 |
Đón tiếp đại biểu. |
|
|
7g30 – 8g15 |
Phát biểu khai mạc của Lãnh đạo Bộ Y tế, Sở Y tế Tp.HCM. |
|
|
8g15 – 9g10 |
Định hướng kỹ thuật HTSS thế giới. |
GS. Peter Illingworth Chủ tịch hội Hiếm muộn Úc |
|
HTSS tại Việt Nam: hieän taïi vaø töông lai |
TS. Phạm Việt Thanh Giám đốc Sở Y tế Tp.HCM |
|
|
9g10 – 9g30 |
Giải lao |
|
|
9g30 – 10g30 |
Ứng dụng kỹ thuật sinh thiết và chẩn đoán một số bất thường số lượng nhiễm sắc thể của phôi sau rã đông trong quy trình TTTON. |
ThS. Vũ Bích Thụy BV Từ Dũ |
|
Siêu âm 3D trong hỗ trợ sinh sản. |
PGS.TS. Kannamannadiar Jayaprakasan_ ĐH Northingham-Trung tâm IVF Nurture_ Anh |
|
|
Quá kích buồng trứng.
|
ThS. Hoàng Thị Diễm Tuyết Phó Giám đốc BV Từ Dũ |
|
|
Bảo tồn chức năng sinh sản ở nữ. |
ThS. Trần Huy Dũng BV Từ Dũ |
|
|
10g30 – 11g30 |
Thảo luận. |
|
|
11g30 – 13g00 |
Cơm trưa tại khách sạn |
|
|
BUỔI CHIỀU |
||
|
SECTION 1: LÂM SÀNG |
||
|
13g00-13g10 |
Bàn thêm về hội chứng anti-phospho lipdid và thai nghén. |
ThS. Lê Thị Phương Lan BV Phụ Sản Trung Ương |
|
13g10-13g20 |
Xác định khả năng của estrogen phối hợp với GnRHa để kích thích buồng trứng trong điều trị vô sinh |
TS. Nguyễn Thành Khiêm BV Phụ Sản Trung Ương |
|
13g20-13g40 |
Kinh nghiệm sử dụng phác đồ agonist và antagonist tại Úc. |
GS. Peter Illingworth Chủ tịch hội Hiếm muộn Úc |
|
13g40-13g50 |
Chuẩn bị nội mạc tử cung trong các chu kỳ chuyển phôi trữ. |
ThS. Lê Thị Minh Châu BV Từ Dũ |
|
13g50-14g05 |
Giải lao |
|
|
14g05-14g25 |
Tiên lượng đáp ứng buồng trứng trong kích thích buồng trứng TTTON. |
PGS.TS. Kannamannadiar Jayaprakasan_ ĐH Northingham-Trung tâm IVF Nurture_Anh. |
|
14g25-14g45 |
Vai trò của hình ảnh học cao cấp về trứng và tinh trùng trong việc cải thiện kết quả của TTTON. |
GS. Peter Illingworth Chủ tịch hội Hiếm muộn Úc |
|
14g45-15g05 |
Phẫu thuật ống dẫn trứng trong kỷ nguyên TTTON. |
BS. Cheng-Toh Yeong Singapore |
|
15g05-15g15 |
Vai trò của phẫu thuật nội soi trong chẩn đoán và điều trị hiếm muộn. |
ThS -BS. Lê Quang Thanh Phó Giám đốc BV Từ Dũ |
|
15g15-16g30 |
Thảo luận. |
|
|
16g30 - 17g00 |
Tổng kết hội nghị - Rút thăm may mắn |
|
|
BUỔI CHIỀU |
||
|
SECTION 2: LAB |
||
|
13g00-13g20 |
Tiên đoán tương lai của PGD. |
GS. David Cram_ Trưởng bộ môn Di truyền ĐH Monash – Úc |
|
13g20-13g30 |
Khảo sát sự tương quan của độ dày màng zona với một số yếu tố lâm sàng. |
CN. Trần Thị Hạnh Dung BV Từ Dũ |
|
13g30-13g40 |
Tình hình triển khai tinh dịch đồ WHO 2010 tại BV Từ Dũ. |
CN. Lại Văn Tầm BV Từ Dũ |
|
13g40-13g50 |
Tối ưu hóa hệ thống đánh giá chất lượng phôi và lựa chọn phôi chuyển. |
ThS. Nguyễn Thị Liên Hương BV Phụ Sản Trung Ương |
|
13g50-14g05 |
Giải lao |
|
|
14g05-14g15 |
Kết quả và mối liên quan giữa một số yếu tố lâm sàng với tỉ lệ thụ tinh của phương pháp ICSI tại BV Phụ Sản Hà Nội. |
ThS. Vũ Minh Ngọc BV Phụ Sản Hà Nội |
|
14g15-14g35 |
Quản lý chất lượng và một khởi đầu an toàn. |
TS. Cecilia Sjoblom_ Giám đốc khoa học trung tâm HTSS Westmead - Úc |
|
14g35-14g55 |
Quản lý các biến số - chìa khóa thành công trong lab TTTON. |
TS. Cecilia Sjoblom_ Giám đốc khoa học trung tâm HTSS Westmead - Úc |
|
14g55-16g30 |
Thảo luận. |
|
|
16g30-17g00 |
Tổng kết hội nghị - Rút thăm may mắn |
|
|
BUỔI CHIỀU |
||
|
SECTION 3: NAM KHOA VÀ CHĂM SÓC TRONG HTSS |
||
|
13g00-13g10 |
Nghiên cứu nguyên nhân, phân loại lâm sàng và kỹ thuật lấy tinh trùng trong vô sinh nam không tinh trùng. |
TS. Lê Vương Văn Vệ BV Hiếm muộn Nam học Hà Nội |
|
13g10-13g20 |
Khảo sát một số đặc điểm siêu âm bìu ở các bệnh nhân vô sinh nam. |
ThS. Phạm Chí Kông BV Đà Nẵng |
|
13g20-13g30 |
Đánh giá kết quả chọc hút mào tinh/BN azoospermia 1/2008-12/2010. |
ThS. Nguyễn Biên Thùy BV Phụ Sản Hà Nội |
|
13g30-13g40 |
Đánh giá một số yếu tố tâm lý của bệnh nhân TTON tại BV Phụ Sản Trung Ương từ năm 2009 đến 2010. |
ĐD. Nguyễn Thị Hồng Hạnh BV Phụ Sản Trung Ương |
|
13g40-13g50 |
Vai trò điều dưỡng trong lãnh vực hỗ trợ sinh sản. |
NHS. Nguyễn Thị Diệu Mân_NHS trưởng khoa Hiếm Muộn BV Từ Dũ |
|
13g50-14g05 |
Giải lao |
|
|
14g05-14g25 |
Vai trò điều dưỡng ở khoa hiếm muộn. |
Jane Early Điều dưỡng trưởng IVF Australia |
|
14g25-14g45 |
Vai trò điều dưỡng trong quản lý chất lượng ở đơn vị TTTON. |
Jane Early Điều dưỡng trưởng IVF Australia |
|
14g45-14g55 |
Quá kích buồng trứng: theo dõi và chăm sóc. |
NHS. Đặng Thị Đoan Trang_NHS phó khoa Hiếm Muộn BV Từ Dũ |
|
14g55-15g05 |
Khảo sát mức độ hài lòng của bệnh nhân đến khám và điều trị TTTON tại khoa Hiếm muộn BV Từ Dũ. |
NHS. Phan Thị Thúy Viên Khoa Hiếm Muộn BV Từ Dũ |
|
15g05-16g30 |
Thảo luận. |
|
|
16g30-17g00 |
Tổng kết hội nghị - Rút thăm may mắn |
|



Hiếm muộn




